columbia river

Học thuật
Thân thiện
columbia river

The Columbia River flows through a scenic valley between forested mountains.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Columbia: Một con sông lớnBắc Mỹ, bắt nguồn từ tây nam Canada, chảy qua tiểu bang Washington của Hoa Kỳ, tạo thành một phần biên giới tự nhiên giữa Washington Oregon trước khi đổ ra Thái Bình Dương. Con sông này nổi tiếng với các đàn hồi di cư vào mùa xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Columbia River is a major source of hydroelectric power. (Sông Columbia một nguồn cung cấp thủy điện chính.)
    • Many Native American tribes have lived along the Columbia River for centuries. (Nhiều bộ lạc Thổ dân châu Mỹ đã sinh sống dọc theo sông Columbia trong nhiều thế kỷ.)
    • The salmon runs in the Columbia River are an important natural event. (Hiện tượng hồi ngược dòng trên sông Columbia một sự kiện tự nhiên quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Columbia River Gorge": Hẻm núi Sông Columbia. Đây một hẻm núi lớn cảnh quan đẹp dọc theo phần biên giới của sông.

    • The Columbia River Gorge is a popular destination for hiking and windsurfing. (Hẻm núi Sông Columbia một điểm đến phổ biến cho việc đi bộ đường dài lướt ván buồm.)
  • "Columbia River Basin": Lưu vực sông Columbia. Chỉ toàn bộ khu vực đất đai nước chảy vào sông Columbia các chi lưu của .

    • The Columbia River Basin covers a vast area of the Pacific Northwest. (Lưu vực sông Columbia bao phủ một diện tích rộng lớnvùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Columbia: Tên gọi tắt thường dùng để chỉ con sông, hoặc có thể chỉ Đại học Columbia, hay địa danh khác. Cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
    • We went fishing on the Columbia. (Chúng tôi đã đi câu trên sông Columbia.)
Từ đồng nghĩa
  • The Columbia: (Cách gọi tắt, thân mật) Sông Columbia.
  • Sông Columbia: (Tên dịch trực tiếp sang tiếng Việt).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với tên riêng "Columbia River". Tuy nhiên, những cụm từ cố định liên quan đến địa hoạt động trên sông, như "Columbia River salmon" ( hồi sông Columbia) hay "Columbia River treaty" (hiệp ước sông Columbia).
columbia river

The Columbia River flows through a scenic valley between forested mountains.

Noun
  1. sông Columbia.(xem Columbia).

Từ đồng nghĩa